Home / Đáp án Bài tập Phát âm tiếng anh nâng cao – Unit 18: Dấu trọng âm trong danh từ ghép dài

Đáp án Bài tập Phát âm tiếng anh nâng cao – Unit 18: Dấu trọng âm trong danh từ ghép dài

English word stress

18.1

(South Africa)

main stress on the first part

main stress on the second part

main stress on the third part

pinball machine

aircraft carrier

nail varnish remover

payback period

left-luggage office

headed notepaper

car boot sale

level playing field

cooling-off period

first-time buyer

downhill skiing

bullet-proof vest

two-way mirror

right-hand drive

household name

 

18.2

The syllables with main stress are underlined. The correct answer is given first.

Example: washing-up liquid (peanut butter)

1 grant-maintained school (teacher-training college)

2 old-people’s home (semi-detached house)

3 air traffic controller (travelling salesman)

4 windscreen wipers (rear-view mirror)

5 baseball cap (shoulder-length hair)

18.3

1 double-decker bus

2 bullet-proof vest

3 four-leaf clover

4 hot-water bottle

5 three-piece suit

6 right-angled triangle

The exception is ‘hot-water bottle’ which has main stress on the second part, ‘water’.

Chia sẻ ngay trên các MXH sau để tạo tín hiệu tốt cho bài viết :)

About Huyền Trang

Check Also

Sự tương tác giữa kiểu gen và môi trường – HocHay

Video Sinh Học Lớp 12 – Ảnh hưởng của môi trường lên sự biểu hiện …

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *